chiêu mộ

Học thuật
Thân thiện
chiêu mộ

Công ty đang chiêu mộ nhân viên mới.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Tuyển mộ, tập hợp người để làm một việc đó: Hành động tìm kiếm, kêu gọi thu nhận người vào một tổ chức, đội ngũ hoặc cho một công việc cụ thể.
    • Thu hút tuyển chọn nhân tài, nhân lực: Thường dùng trong các lĩnh vực cần sự chuyên môn, kỹ năng hoặc thể lực đặc biệt.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Công ty đang tích cực chiêu mộ nhân viên kinh doanh kinh nghiệm.
    • Đội bóng mới thành lập đã chiêu mộ được nhiều cầu thủ trẻ tài năng.
    • Chính quyền địa phương chiêu mộ thanh niên khỏe mạnh để tham gia lực lượng dân phòng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Chiêu mộ nhân tài": Một cụm từ cố định, nhấn mạnh việc tìm kiếm thu hút những người tài năng xuất chúng, thường trong lĩnh vực kinh doanh, công nghệ hoặc nghệ thuật.

    • Công ty công nghệ đó nổi tiếng với chính sách chiêu mộ nhân tài từ khắp nơi trên thế giới.
  • "Chiêu mộ lính": Cách nói truyền thống, chỉ việc tuyển quân, tập hợp binh lính.

    • Trong thời chiến, việc chiêu mộ lính nhiệm vụ quan trọng hàng đầu.
Biến thể từ gần giống
  • Tuyển mộ (động từ): Gần nghĩa nhất, chỉ hành động tuyển chọn thu nhận người. Có thể dùng thay thế trong nhiều ngữ cảnh.

    • Chiêu mộ thường mang sắc thái trang trọng, tính kêu gọi, tập hợp hơn một chút so với tuyển mộ.
  • Tuyển dụng (động từ): Nhấn mạnh quy trình tuyển chọn người để làm việc (thường công việc lương). Phạm vi sử dụng rộng phổ biến trong môi trường doanh nghiệp hiện đại.

  • Tuyển quân (động từ): Chuyên dùng cho lĩnh vực quân sự, chỉ việc tuyển chọn người vào quân đội.

Từ đồng nghĩa
  • Tuyển chọn: Lựa chọn từ nhiều người.
  • Thu nạp: Tiếp nhận vào trong một tổ chức, nhóm.
  • Tập hợp: Gom lại, quy tụ lại thành một nhóm.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ (phrasal verb) đặc thù nào trực tiếp hình thành từ "chiêu mộ" trong tiếng Việt. Ý nghĩa thường được diễn đạt trọn vẹn trong một từ.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào được xây dựng xung quanh từ "chiêu mộ".)

chiêu mộ

Công ty đang chiêu mộ nhân viên mới.

  1. đgt. Mộ người, tập hợp người làm việc : chiêu mộ binh lính.